Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tôn, tốn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tôn, tốn:
Biến thể phồn thể: 孫;
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1;
孙 tôn, tốn
tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1;
孙 tôn, tốn
Nghĩa Trung Việt của từ 孙
Giản thể của chữ 孫.tôn, như "cháu đích tôn" (gdhn)
Nghĩa của 孙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孫)
[sūn]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TÔN
1. cháu。孙子。
祖孙。
ông cháu.
2. chắt; chít。孙子以后的各代。
曾孙。
chắt.
玄孙。
chít.
3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
侄孙。
cháu
ho.̣ 外孙。
cháu ngoại.
4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
稻孙。
lúa tái sinh.
孙竹。
trúc tái sinh.
5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
兵圣孙子
binh thánh Tôn tử
Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
Từ ghép:
孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子
[sūn]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 6
Hán Việt: TÔN
1. cháu。孙子。
祖孙。
ông cháu.
2. chắt; chít。孙子以后的各代。
曾孙。
chắt.
玄孙。
chít.
3. cháu họ。跟孙子同辈的亲属。
侄孙。
cháu
ho.̣ 外孙。
cháu ngoại.
4. tái sinh (cây cỏ)。植物再生或孳生的。
稻孙。
lúa tái sinh.
孙竹。
trúc tái sinh.
5. họ Tôn; Tôn。(Sūn)姓。
兵圣孙子
binh thánh Tôn tử
Ghi chú: (古>又同"逊"xùn。
Từ ghép:
孙女 ; 孙女婿 ; 孙媳妇 ; 孙子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 孙;
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1
1. [嫡孫] đích tôn 2. [昆孫] côn tôn 3. [仍孫] nhưng tôn 4. [兒孫] nhi tôn;
孫 tôn, tốn
◎Như: tổ tôn 祖孫 ông cháu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn 室中更無人, 惟有乳下孫 (Thạch Hào lại 石壕吏) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống.
◎Như: tằng tôn 曾孫 chắt, huyền tôn 玄孫 chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu.
◎Như: ngoại tôn 外孫 cháu ngoại.
(Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm.
◎Như: đạo tôn 稻孫 lúa tái sinh (lúa trau).
◇Tô Thức 蘇軾: Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 秋來霜露滿東園, 蘆菔生兒芥有孫 (Hiệt thái 擷菜) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).
(Danh) Họ Tôn.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: tôn lạc 孫絡 mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).Một âm là tốn.
(Tính) Nhún nhường, cung thuận.
◇Luận Ngữ 論語: Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn 邦有道, 危言危行; 邦無道, 危行言孫 (Hiến vấn 憲問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.
(Động) Trốn, lưu vong.
◇Xuân Thu 春秋: Phu nhân tốn vu Tề 夫人孫于齊 (Trang Công nguyên niên 莊公元年) Phu nhân trốn sang Tề.
tôn, như "cháu đích tôn" (vhn)
cháu, như "con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái" (gdhn)
tun, như "tun hút" (gdhn)
Pinyin: sun1, xun4;
Việt bính: syun1
1. [嫡孫] đích tôn 2. [昆孫] côn tôn 3. [仍孫] nhưng tôn 4. [兒孫] nhi tôn;
孫 tôn, tốn
Nghĩa Trung Việt của từ 孫
(Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình).◎Như: tổ tôn 祖孫 ông cháu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn 室中更無人, 惟有乳下孫 (Thạch Hào lại 石壕吏) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống.
◎Như: tằng tôn 曾孫 chắt, huyền tôn 玄孫 chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu.
◎Như: ngoại tôn 外孫 cháu ngoại.
(Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm.
◎Như: đạo tôn 稻孫 lúa tái sinh (lúa trau).
◇Tô Thức 蘇軾: Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 秋來霜露滿東園, 蘆菔生兒芥有孫 (Hiệt thái 擷菜) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).
(Danh) Họ Tôn.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: tôn lạc 孫絡 mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).Một âm là tốn.
(Tính) Nhún nhường, cung thuận.
◇Luận Ngữ 論語: Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn 邦有道, 危言危行; 邦無道, 危行言孫 (Hiến vấn 憲問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.
(Động) Trốn, lưu vong.
◇Xuân Thu 春秋: Phu nhân tốn vu Tề 夫人孫于齊 (Trang Công nguyên niên 莊公元年) Phu nhân trốn sang Tề.
tôn, như "cháu đích tôn" (vhn)
cháu, như "con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái" (gdhn)
tun, như "tun hút" (gdhn)
Dị thể chữ 孫
孙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn
| tốn | 噀: | từ tốn |
| tốn | 巽: | tốn kém |
| tốn | 損: | tốn kém |
| tốn | 𦜞: | xem rốn |
| tốn | 𦠆: | xem rốn |
| tốn | 逊: | từ tốn |
| tốn | 遜: | từ tốn |

Tìm hình ảnh cho: tôn, tốn Tìm thêm nội dung cho: tôn, tốn
